VIETNAMESE

tập trung hóa

ENGLISH

centralisation

  
NOUN

/ˌsɛntrəlɪˈzeɪʃən/

consolidation, concentration

Tập trung hóa là quá trình đưa các hoạt động quan trọng như lập kế hoạch, ra quyết định, chiến lược và chính sách vào một vị trí địa lý cụ thể, đặt quyền quyết định và lập kế hoạch ở trung tâm tổ chức.

Ví dụ

1.

Nhờ tập trung hóa, tập đoàn Masan có thể tập trung xây dựng các dòng sản phẩm lớn mạnh.

Thanks to centralisation, Masan Group can focus on building strong product lines.

2.

Chính phủ đang lên kế hoạch cho tập trung hóa hệ thống giáo dục.

The government is planning for centralisation of the education system.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt centralisationconcentration nha! - Centralisation (sự tập trung hóa): việc tập trung quyền lực hoặc quyền hạn vào một trung tâm. Điều này có thể xảy ra ở cấp độ chính phủ, doanh nghiệp hoặc thậm chí là cá nhân. Ví dụ: He protested against the centralization of government. (Ông ấy phản đối sự tập trung hóa của chính phủ.) - Concentration (sự tập trung): việc tập trung các hoạt động, quyền lực hoặc nguồn lực vào một khu vực hoặc nhóm nhỏ. Điều này có thể xảy ra tự nhiên hoặc do nhân tạo. Ví dụ: The concentration of wealth in the hands of a few individuals is a growing problem. (Sự tập trung của cải vào tay một số ít cá nhân là một vấn đề ngày càng gia tăng.)