VIETNAMESE

tập đoàn kinh tế

công ty lớn

word

ENGLISH

Economic group

  
NOUN

/ˌiːkəˈnɒmɪk ɡruːp/

corporate group

"Tập đoàn kinh tế" là doanh nghiệp lớn hoạt động trong các ngành kinh tế quan trọng, thường có quy mô quốc gia hoặc quốc tế.

Ví dụ

1.

Tập đoàn kinh tế đầu tư mạnh vào phát triển cơ sở hạ tầng.

The economic group invests heavily in infrastructure development.

2.

Các tập đoàn kinh tế đóng góp đáng kể vào GDP quốc gia.

Economic groups contribute significantly to national GDP.

Ghi chú

Từ Tập đoàn kinh tế là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và phát triển kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Key industries - Ngành công nghiệp trọng điểm Ví dụ: Economic groups often focus on key industries like energy and manufacturing. (Các tập đoàn kinh tế thường tập trung vào các ngành công nghiệp trọng điểm như năng lượng và sản xuất.) check Corporate governance - Quản trị doanh nghiệp Ví dụ: Effective corporate governance ensures the success of economic groups. (Quản trị doanh nghiệp hiệu quả đảm bảo sự thành công của các tập đoàn kinh tế.) check State-owned enterprise - Doanh nghiệp nhà nước Ví dụ: Many economic groups in Vietnam operate as state-owned enterprises. (Nhiều tập đoàn kinh tế tại Việt Nam hoạt động như doanh nghiệp nhà nước.) check Market share - Thị phần Ví dụ: Economic groups aim to dominate market share in their respective sectors. (Các tập đoàn kinh tế đặt mục tiêu chiếm lĩnh thị phần trong lĩnh vực của mình.) check Capital investment - Đầu tư vốn Ví dụ: Economic groups drive growth through large-scale capital investments. (Các tập đoàn kinh tế thúc đẩy tăng trưởng thông qua các khoản đầu tư vốn lớn.)