VIETNAMESE

tạo dựng mối quan hệ

phát triển quan hệ

word

ENGLISH

foster relationship

  
VERB

/ˈfɑːstər ˌrɪˈleɪʃənˌʃɪp/

cultivate relationship

“Tạo dựng mối quan hệ” là phát triển quan hệ tốt với ai đó.

Ví dụ

1.

Anh ấy tạo dựng mối quan hệ tốt.

He fosters good relationships.

2.

Họ tạo dựng tinh thần đồng đội

They foster teamwork.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ foster khi nói hoặc viết nhé! checkFoster understanding - Thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau Ví dụ: The program fosters understanding between different cultures. (Chương trình thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa khác nhau.) checkFoster growth - Thúc đẩy sự phát triển Ví dụ: The mentor fosters growth in her team members. (Người cố vấn thúc đẩy sự phát triển ở các thành viên trong nhóm của cô ấy.) checkFoster creativity - Khuyến khích hoặc nuôi dưỡng sự sáng tạo Ví dụ: The school fosters creativity through art and music programs. (Ngôi trường khuyến khích sự sáng tạo thông qua các chương trình nghệ thuật và âm nhạc.) checkFoster collaboration - Khuyến khích sự hợp tác Ví dụ: The new policy fosters collaboration among departments. (Chính sách mới thúc đẩy sự hợp tác giữa các phòng ban.)