VIETNAMESE

tam nông

nông nghiệp, nông thôn, nông dân

word

ENGLISH

three agricultural areas

  
NOUN

/θri ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl ˈeəriəz/

The Agricultural Triangle

Tam nông là ba vấn đề chính: nông nghiệp, nông thôn và nông dân.

Ví dụ

1.

Tam nông là yếu tố quan trọng trong phát triển nông thôn.

Three agricultural areas are key to rural development.

2.

Chính sách tập trung vào tam nông.

Policies address the three agricultural areas.

Ghi chú

Từ Tam nông là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và phát triển nông thôn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Agricultural development - Phát triển nông nghiệp Ví dụ: The concept of three agricultural areas focuses on agricultural development. (Khái niệm tam nông tập trung vào phát triển nông nghiệp.) check Rural economy - Kinh tế nông thôn Ví dụ: Improving the three agricultural areas contributes to a stronger rural economy. (Cải thiện tam nông giúp phát triển kinh tế nông thôn mạnh mẽ hơn.) check Farmer livelihood - Đời sống nông dân Ví dụ: Policies for the three agricultural areas aim to enhance farmer livelihood. (Các chính sách về tam nông nhằm nâng cao đời sống của nông dân.) check Rural modernization - Hiện đại hóa nông thôn Ví dụ: One goal of improving the three agricultural areas is rural modernization. (Một mục tiêu của việc phát triển tam nông là hiện đại hóa nông thôn.)