VIETNAMESE

tài chính quốc tế

tài chính toàn cầu

word

ENGLISH

International finance

  
NOUN

/ˌɪntəˈnæʃənl ˈfaɪnæns/

global finance

"Tài chính quốc tế" là lĩnh vực nghiên cứu các giao dịch tài chính giữa các quốc gia, bao gồm thương mại, đầu tư và quản lý ngoại tệ.

Ví dụ

1.

Tài chính quốc tế điều chỉnh thương mại và đầu tư xuyên biên giới.

International finance governs trade and investment across borders.

2.

Quản lý tỷ giá hối đoái là một khía cạnh quan trọng của tài chính quốc tế.

Exchange rate management is a key aspect of international finance.

Ghi chú

Từ tài chính quốc tế là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế toàn cầu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Foreign exchange market - Thị trường ngoại hối Ví dụ: International finance relies heavily on the foreign exchange market. (Tài chính quốc tế phụ thuộc rất nhiều vào thị trường ngoại hối.) check Global capital flow - Dòng vốn toàn cầu Ví dụ: International finance monitors global capital flows to assess risks. (Tài chính quốc tế theo dõi dòng vốn toàn cầu để đánh giá rủi ro.) check International trade - Thương mại quốc tế Ví dụ: International finance underpins the stability of international trade. (Tài chính quốc tế hỗ trợ sự ổn định của thương mại quốc tế.) check Multinational corporations - Tập đoàn đa quốc gia Ví dụ: Multinational corporations play a key role in international finance. (Các tập đoàn đa quốc gia đóng vai trò quan trọng trong tài chính quốc tế.) check Foreign direct investment - Đầu tư trực tiếp nước ngoài - FDI Ví dụ: FDI is a significant component of international finance strategies. (Đầu tư trực tiếp nước ngoài là một thành phần quan trọng trong các chiến lược tài chính quốc tế.)