VIETNAMESE

tà áo dài

-

word

ENGLISH

long flap

  
NOUN

/lɒŋ flæp/

long panel

Phần dài của áo dài Việt Nam thường thướt tha khi di chuyển.

Ví dụ

1.

Tà áo dài là điểm đặc trưng của áo dài.

The long flap is a signature of the ao dai.

2.

Tà áo dài uyển chuyển khi cô ấy bước đi.

The long flap sways as she walks.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Long Flap theo nghĩa tà áo dài khi nói hoặc viết nhé! check Traditional long flap – Tà áo dài truyền thống Ví dụ: The traditional long flap of the áo dài symbolizes elegance and grace. (Tà áo dài truyền thống của áo dài tượng trưng cho sự duyên dáng và thanh lịch.) check Flowing long flap – Tà áo dài thướt tha Ví dụ: The flowing long flap moved gracefully in the breeze. (Tà áo dài thướt tha tung bay duyên dáng trong gió.) check Embroidered long flap – Tà áo dài thêu hoa văn Ví dụ: Her áo dài featured an embroidered long flap with intricate floral patterns. (Áo dài của cô ấy có tà áo dài thêu hoa văn tinh xảo.)