VIETNAMESE
suy thoái
khủng hoảng kinh tế
ENGLISH
Recession
/rɪˈsɛʃən/
economic downturn
Tình trạng kinh tế suy giảm, biểu hiện qua giảm GDP, tăng thất nghiệp và giảm mức tiêu dùng.
Ví dụ
1.
Đất nước đang đối mặt với suy thoái do tiêu dùng giảm.
The country is facing a recession due to decreased consumer spending.
2.
Các gói kích thích kinh tế của chính phủ thường được sử dụng để chống suy thoái.
Government stimulus packages are often used to combat recession.
Ghi chú
Từ recession là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế vĩ mô. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Economic contraction - Sự thu hẹp kinh tế
Ví dụ:
Economic contraction during a recession leads to reduced business activity.
(Sự thu hẹp kinh tế trong một cuộc suy thoái dẫn đến hoạt động kinh doanh giảm.)
Unemployment rate - Tỷ lệ thất nghiệp
Ví dụ:
The unemployment rate surged during the recession as businesses cut jobs.
(Tỷ lệ thất nghiệp tăng vọt trong cuộc suy thoái khi các doanh nghiệp cắt giảm việc làm.)
GDP decline - Sự giảm GDP
Ví dụ:
A GDP decline is one of the key indicators of a recession.
(Sự giảm GDP là một trong những chỉ báo chính của một cuộc suy thoái.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết