VIETNAMESE
suy di
ENGLISH
genetically drifting
/dʒɪˈnɛtɪkli ˈdrɪftɪŋ/
variable
“Suy di” là sự thay đổi ngẫu nhiên về tần số alen trong một quần thể sinh vật theo thời gian.
Ví dụ
1.
Các quần thể nhỏ thường dễ bị ảnh hưởng bởi những thay đổi suy di.
A genetically drifting population leads to diverse traits. (Một quần thể đang suy di sẽ dẫn đến các đặc điểm đa dạng.)
2.
Các quá trình suy di ảnh hưởng đến tần số alen.
Genetically drifting processes affect allele frequencies.
Ghi chú
Từ genetic drift là một từ vựng thuộc lĩnh vực sinh học tiến hóa. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Allele Frequency – Tần số alen
Ví dụ: Changes in allele frequency occur due to genetic drift.
(Sự thay đổi tần số alen xảy ra do suy di.)
Bottleneck Effect – Hiệu ứng cổ chai
Ví dụ: The bottleneck effect is a form of genetic drift.
(Hiệu ứng cổ chai là một dạng của suy di.)
Founder Effect – Hiệu ứng người sáng lập
Ví dụ: Founder effect explains genetic differences in isolated populations.
(Hiệu ứng người sáng lập giải thích sự khác biệt di truyền trong các quần thể cô lập.)
Population Genetics – Di truyền học quần thể
Ví dụ: Population genetics helps understand genetic drift.
(Di truyền học quần thể giúp hiểu rõ về suy di.)
Genetic Variation – Sự đa dạng di truyền
Ví dụ: Genetic drift reduces genetic variation over time.
(Suy di làm giảm sự đa dạng di truyền theo thời gian.)
Random Sampling – Chọn mẫu ngẫu nhiên
Ví dụ: Genetic drift occurs due to random sampling of alleles.
(Suy di xảy ra do sự chọn mẫu ngẫu nhiên của các alen.)
Natural Selection – Chọn lọc tự nhiên
Ví dụ: Unlike natural selection, genetic drift is random.
(Không giống như chọn lọc tự nhiên, suy di là ngẫu nhiên.)
Effective Population Size – Kích thước quần thể hiệu quả
Ví dụ: A small effective population size increases genetic drift.
(Kích thước quần thể hiệu quả nhỏ làm tăng suy di.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết