VIETNAMESE
sức mua
khả năng mua sắm
ENGLISH
Purchasing power
/ˈpɜːʧəsɪŋ ˈpaʊər/
buying power
Khả năng mua sắm hàng hóa và dịch vụ của một cá nhân hoặc nhóm, thường liên quan đến thu nhập và giá cả.
Ví dụ
1.
Lạm phát làm giảm sức mua của người tiêu dùng theo thời gian.
Inflation erodes consumers' purchasing power over time.
2.
Mức lương cao hơn có thể tăng cường sức mua trong nền kinh tế.
Higher wages can enhance purchasing power in the economy.
Ghi chú
Từ sức mua là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Consumer spending - Chi tiêu tiêu dùng
Ví dụ:
Purchasing power influences patterns of consumer spending.
(Sức mua ảnh hưởng đến các mô hình chi tiêu tiêu dùng.)
Real income - Thu nhập thực tế
Ví dụ:
Higher purchasing power often reflects increased real income.
(Sức mua cao hơn thường phản ánh thu nhập thực tế tăng lên.)
Inflation - Lạm phát
Ví dụ:
Inflation erodes purchasing power over time.
(Lạm phát làm giảm sức mua theo thời gian.)
Cost of living - Chi phí sinh hoạt
Ví dụ:
Purchasing power is inversely related to the cost of living.
(Sức mua có mối quan hệ nghịch với chi phí sinh hoạt.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết