VIETNAMESE

sự bất qui tắc

không đều đặn

word

ENGLISH

irregularity

  
NOUN

/ɪˌrɛɡjʊˈlærɪti/

anomaly

"Sự bất qui tắc" là tình trạng không tuân thủ các quy định, quy tắc đã được đặt ra.

Ví dụ

1.

Sự bất qui tắc trong báo cáo đã gây ra lo ngại.

Sự bất qui tắc của quá trình cần phải được giải quyết.

2.

The irregularity in the report raised concerns.

The irregularity of the process needs to be addressed.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Irregularity nhé! check Anomaly – Sự bất thường Phân biệt: Anomaly chỉ điều gì đó không bình thường hoặc bất thường, không phù hợp với mô hình chung. Ví dụ: The anomaly in the data set was immediately noticed by the analyst. (Sự bất thường trong bộ dữ liệu đã được nhà phân tích nhận thấy ngay lập tức.) check Deviation – Sự sai lệch Phân biệt: Deviation thường dùng khi một cái gì đó sai lệch khỏi một tiêu chuẩn hoặc quy tắc đã được thiết lập. Ví dụ: His deviation from the prescribed method caused a failure in the experiment. (Sự sai lệch của anh ấy khỏi phương pháp đã định gây ra thất bại trong thí nghiệm.)