VIETNAMESE

sốt siêu vi

ENGLISH

viral fever

  

NOUN

/ˈvaɪrəl ˈfivər/

Sốt siêu vi là thuật ngữ chỉ chung những trường hợp sốt do nhiễm các loại siêu vi trùng khác nhau.

Ví dụ

1.

Mùa xuân lúc thời tiết thay đổi là nguyên nhân chủ yếu gây sốt siêu vi và cảm lạnh.

The spring season, during which the weather changes, is believed to cause viral fever and cold.

2.

Gần đây, một cơn sốt siêu vi bùng phát thành dịch ở một số vùng của tiểu bang.

Recently a viral fever broke out in epidemic form in some parts of the state.

Ghi chú

Chúng ta cùng phân biệt hai khái niệm có nghĩa gần nhau là fever và viral fever nha!
- fever (sốt): Aspirin should help reduce the fever. (Aspirin có thể sẽ giúp bạn hạ sốt.)
- viral fever (sốt siêu vi), chỉ việc sốt do siêu vi gây ra: Recently a viral fever broke out in epidemic form in some parts of the state. (Gần đây, một cơn sốt siêu vi bùng phát thành dịch ở một số vùng của tiểu bang.)