VIETNAMESE
song tấu
bài hát đôi, hợp xướng
ENGLISH
duet
/duˈɛt/
duo, pair
"Song tấu" là một loại nhạc cụ hoặc bài biểu diễn có hai nhạc cụ hoặc hai phần chính cùng biểu diễn.
Ví dụ
1.
Họ biểu diễn một bài song tấu đẹp tại buổi hòa nhạc.
Bài song tấu là điểm nhấn của buổi biểu diễn.
2.
They performed a beautiful duet at the concert.
The duet was the highlight of the show.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Duet nhé!
Pair – Cặp đôi
Phân biệt:
Pair thường dùng khi nói về hai người hoặc vật hợp tác, kết hợp với nhau, có thể không nhất thiết phải biểu diễn hay trình diễn. Từ này có nghĩa là sự kết hợp, cặp đôi mà không luôn luôn gắn với nghệ thuật biểu diễn.
Ví dụ:
They make a perfect pair.
(Họ là một cặp đôi hoàn hảo.)
Duo – Bộ đôi
Phân biệt:
Duo chỉ sự kết hợp giữa hai người (hoặc vật), đặc biệt dùng trong bối cảnh âm nhạc hoặc biểu diễn.
Ví dụ:
The singer and guitarist formed a perfect duo.
(Ca sĩ và người chơi guitar tạo thành một cặp đôi hoàn hảo.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết