VIETNAMESE

Số tròn chục

Số chẵn

word

ENGLISH

Round number

  
NOUN

/raʊnd ˈnʌmbər/

Multiple of ten

Số tròn chục là số chia hết cho 10.

Ví dụ

1.

Một số tròn chục như 100 dễ làm việc hơn trong tính nhẩm.

A round number like 100 is easier to work with in mental math.

2.

Giáo viên thường sử dụng số tròn chục trong các ví dụ để đơn giản hóa.

Teachers often use round numbers in examples for simplicity.

Ghi chú

Round Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Multiple of Ten – Bội số của 10 Ví dụ: 30 is a round number because it is a multiple of ten. (30 là một số tròn chục vì nó là bội số của 10.) check Exact Value – Giá trị chính xác Ví dụ: Round numbers are often used to estimate exact values more easily. (Các số tròn chục thường được sử dụng để ước tính giá trị chính xác dễ dàng hơn.) check Rounded number – Tròn chục Ví dụ: The number 27 is rounded to the nearest round number, 30. (Số 27 được làm tròn thành số tròn chục gần nhất, là 30.)