VIETNAMESE

số tiền bằng chữ

giá trị bằng chữ

word

ENGLISH

Amount in words

  
NOUN

/əˈmaʊnt ɪn wɜːrdz/

Amount written in text

"Số tiền bằng chữ" là giá trị số tiền được viết bằng chữ.

Ví dụ

1.

Số tiền bằng chữ giảm rủi ro gian lận.

Amounts in words minimize fraud risks.

2.

Số tiền bằng chữ xác nhận giá trị chính xác.

Amounts in words confirm exact values.

Ghi chú

Từ số tiền bằng chữ thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL khám phá thêm các khái niệm liên quan nhé! check Written amount - Số tiền được viết ra Ví dụ: The check includes both the numerical and written amount. (Tấm séc bao gồm cả số tiền bằng số và bằng chữ.) check Numerical amount - Số tiền bằng số Ví dụ: The numerical amount must match the amount in words. (Số tiền bằng số phải khớp với số tiền bằng chữ.) check Verification - Xác minh Ví dụ: Banks require verification of the amount in words to avoid errors. (Ngân hàng yêu cầu xác minh số tiền bằng chữ để tránh sai sót.)