VIETNAMESE

Số liền trước

word

ENGLISH

Preceding number

  
NOUN

/ˈpriːsɪdiŋ ˈnʌmbər/

Previous number

Số liền trước là số liền kề và nhỏ hơn một số cho trước.

Ví dụ

1.

Số liền trước của 5 là 4.

The preceding number of 5 is 4.

2.

Học sinh đã xác định số liền trước cho mỗi giá trị trong dãy số.

Students identified the preceding number for each value in the sequence.

Ghi chú

Preceding Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Immediate Predecessor – Tiền nhiệm trực tiếp Ví dụ: The preceding number of 10 is 9. (Số liền trước của 10 là 9.) check Sequence – Dãy số Ví dụ: In the sequence 1, 2, 3, the preceding number of 3 is 2. (Trong dãy số 1, 2, 3, số liền trước của 3 là 2.) check Adjacent Number – Số liền kề Ví dụ: Preceding numbers are always adjacent numbers to the given number in a sequence. (Số liền trước luôn liền kề với số cho trước trong một dãy số.)