VIETNAMESE

số dư công nợ

cân đối công nợ

word

ENGLISH

Debt balance

  
NOUN

/dɛt ˈbæləns/

Liability balance

"Số dư công nợ" là tổng số tiền nợ phải thu và phải trả trong tài khoản.

Ví dụ

1.

Số dư công nợ hướng dẫn đánh giá rủi ro tín dụng.

Debt balances guide credit risk assessments.

2.

Số dư công nợ theo dõi các khoản phải thu và phải trả.

Debt balance tracks payable and receivable amounts.

Ghi chú

Từ số dư công nợ thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL khám phá thêm các khái niệm liên quan nhé! check Outstanding balance - Số dư nợ chưa thanh toán Ví dụ: The outstanding balance on the invoice is $1,000. (Số dư nợ chưa thanh toán trên hóa đơn là 1.000 đô la.) check Payable amount - Số tiền phải trả Ví dụ: The payable amount is due by the end of the month. (Số tiền phải trả đến hạn vào cuối tháng.) check Credit balance - Số dư có Ví dụ: The credit balance can be used for future transactions. (Số dư có có thể được sử dụng cho các giao dịch trong tương lai.)