VIETNAMESE

siêu độ

cứu rỗi, độ trì

word

ENGLISH

Salvation

  
NOUN

/sælvəˈʃeɪn/

redemption

"Siêu độ" là dùng sự hiểu biết, thực hành, tín ngưỡng và kinh nghiệm tu học Phật pháp, giúp người ta từ khổ nạn đạt an lạc, từ nguy hiểm đạt an toàn, từ trói buộc đạt giải thoát.

Ví dụ

1.

Siêu độ giúp con người đạt được giải thoát khỏi đau khổ.

Salvation helps one achieve freedom from suffering.

2.

Nhờ siêu độ, bình an và an toàn được tìm thấy.

Through salvation, peace and safety are found.

Ghi chú

Salvation - Siêu độ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tôn giáo và tín ngưỡng Phật giáo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Spiritual liberation - Giải thoát tâm linh Ví dụ: Salvation in Buddhism is about spiritual liberation from suffering and ignorance. (Siêu độ trong Phật giáo là giải thoát tâm linh khỏi khổ đau và vô minh.) check Merit accumulation - Tích lũy công đức Ví dụ: Chanting and almsgiving are ways to achieve salvation by merit accumulation. (Tụng kinh và bố thí là những cách để đạt được siêu độ thông qua việc tích lũy công đức.) check Deliverance from suffering - Giải thoát khỏi đau khổ Ví dụ: Salvation allows souls to achieve deliverance from suffering and attain peace. (Siêu độ giúp linh hồn giải thoát khỏi đau khổ và đạt được sự an lạc.) check Karmic purification - Tịnh nghiệp Ví dụ: Salvation rituals are performed to aid karmic purification and spiritual progress. (Các nghi lễ siêu độ được thực hiện để giúp tịnh nghiệp và tiến bộ tâm linh.)