VIETNAMESE

sát nhập

hợp nhất

word

ENGLISH

Consolidation

  
NOUN

/ˌkɒnsəˈlɪdeɪʃən/

Integration

"Sát nhập" là hành động hợp nhất các tổ chức hoặc công ty.

Ví dụ

1.

Sát nhập cải thiện hiệu quả tổ chức.

Consolidations improve organizational efficiency.

2.

Sát nhập hợp nhất các hoạt động.

Consolidations streamline operations.

Ghi chú

Từ sát nhập thuộc lĩnh vực kinh tế và quản lý tài chính. Hãy cùng DOL bạn tìm hiểu thêm về các thuật ngữ liên quan nhé! check Corporate consolidation - Sát nhập công ty Ví dụ: Corporate consolidation aims to create a stronger market presence. (Sát nhập công ty nhằm tạo ra sự hiện diện mạnh mẽ hơn trên thị trường.) check Financial consolidation - Hợp nhất tài chính Ví dụ: Financial consolidation simplifies reporting for large corporations. (Hợp nhất tài chính giúp đơn giản hóa báo cáo cho các tập đoàn lớn.) check Merger and acquisition (M&A) - Sáp nhập và mua lại Ví dụ: M&A activities have been increasing in the technology sector. (Hoạt động sáp nhập và mua lại đang gia tăng trong lĩnh vực công nghệ.)