VIETNAMESE

sao hôm

sao chiều

word

ENGLISH

Evening Star

  
NOUN

/ˈiːv.nɪŋ stɑː/

Venus

Sao Hôm là cách gọi sao Kim khi xuất hiện vào buổi tối.

Ví dụ

1.

Sao Hôm rõ ràng xuất hiện vào lúc chạng vạng.

The Evening Star was clearly visible at dusk.

2.

Sao Hôm thường bị nhầm với một ngôi sao.

The Evening Star is often mistaken for a star.

Ghi chú

Từ Evening Star là một từ vựng thuộc lĩnh vực thiên văn học và biểu tượng học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Venus – Sao Kim Ví dụ: Venus is officially called the Evening Star when it appears in the evening sky. (Sao Kim chính thức được gọi là Sao Hôm khi nó xuất hiện trên bầu trời vào buổi tối.) check Apparent Magnitude – Độ sáng nhìn thấy Ví dụ: The apparent magnitude measures the brightness of the Evening Star. (Độ sáng nhìn thấy đo độ sáng của Sao Hôm.) check Twilight – Hoàng hôn Ví dụ: Twilight is the time when the Evening Star can be seen in the sky. (Hoàng hôn là thời gian khi Sao Hôm có thể nhìn thấy trên bầu trời.) check Celestial Body – Thiên thể Ví dụ: The Evening Star is a celestial body visible from Earth. (Sao Hôm là một thiên thể có thể nhìn thấy từ Trái Đất.)