VIETNAMESE

săm soi

nhìn kỹ

word

ENGLISH

scrutinize

  
VERB

/ˈskruːtəˌnaɪz/

inspect

Săm soi là hành động nhìn kỹ hoặc kiểm tra một cách chi tiết.

Ví dụ

1.

Cô ấy săm soi tài liệu để tìm lỗi.

She scrutinized the document for errors.

2.

Anh ấy săm soi bức tranh một cách kỹ lưỡng.

He scrutinized the painting closely.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ “scrutinize” khi nói hoặc viết nhé! check Common Collocations: check Scrutinize a document - Kiểm tra kỹ tài liệu Ví dụ: She scrutinized the document for errors. (Cô ấy kiểm tra kỹ tài liệu để tìm lỗi.) check Scrutinize details - Kiểm tra chi tiết Ví dụ: He scrutinized the details of the contract. (Anh ấy kiểm tra chi tiết hợp đồng.) check Scrutinize closely - Quan sát kỹ lưỡng Ví dụ: They scrutinized the painting closely to determine its value. (Họ quan sát kỹ lưỡng bức tranh để xác định giá trị của nó.)