VIETNAMESE

sặc nước

nghẹt nước

word

ENGLISH

aspirate water

  
VERB

/ˈæspəˌreɪt ˈwɔːtər/

inhale water

Sặc nước là hiện tượng khó thở do hít phải nước vào đường thở.

Ví dụ

1.

Anh ấy sặc nước khi đang bơi.

He aspirated water while swimming.

2.

Cô ấy sặc nước trong hồ bơi.

She aspirated water in the pool.

Ghi chú

Từ "sặc nước" là một từ vựng thuộc lĩnh vực y khoa và bơi lội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Aspiration pneumonia - Viêm phổi do sặc Ví dụ: The patient developed aspiration pneumonia after aspirating water. (Bệnh nhân bị viêm phổi do sặc sau khi sặc nước.) check Drowning - Chết đuối Ví dụ: Drowning often occurs when people aspirate water while swimming. (Chết đuối thường xảy ra khi mọi người sặc nước khi bơi.) check Inhale - Hít vào Ví dụ: He inhaled water accidentally while diving. (Anh ấy hít phải nước khi lặn.)