VIETNAMESE

rối loạn tâm thần

ENGLISH

mental disorder

  

NOUN

/ˈmɛntəl dɪˈsɔrdər/

Rối loạn tâm thần đề cập đến một trạng thái tâm trí liên quan đến sự nhầm lẫn giữa điều gì là thực và điều gì không có thực.

Ví dụ

1.

Gia đình này có tiền sử rối loạn tâm thần.

The family have a history of mental disorder.

2.

Hầu hết những người bị rối loạn tâm thần cấp tính có thể được điều trị tại nhà.

Most people with acute mental disorder can be treated at home.

Ghi chú

Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh nói về một số chứng rối loạn (disorder) nha!
- language disorder (rối loạn ngôn ngữ)
- vestibular disorder (rối loạn tiền đình)
- digestive disorder (rối loạn tiêu hóa)
- mental disorder (rối loạn tâm thần)
- psychological disorder (rối loạn tâm lý)