VIETNAMESE

Rào Cản Văn Hóa

khác biệt văn hóa

word

ENGLISH

cultural barrier

  
NOUN

/ˈkʌl.tʃər.əl ˈbær.i.ər/

cultural divide

Rào Cản Văn Hóa là những khó khăn trong giao tiếp hoặc hợp tác giữa các nền văn hóa khác nhau.

Ví dụ

1.

Rào cản văn hóa thường xuất hiện trong kinh doanh quốc tế.

Cultural barriers often arise in international business.

2.

Vượt qua rào cản văn hóa là chìa khóa cho hợp tác toàn cầu.

Overcoming cultural barriers is key to global cooperation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của cultural barrier nhé! check Cultural divide - Sự chia rẽ văn hóa Phân biệt: Cultural divide nhấn mạnh sự phân cách rõ rệt giữa các nền văn hóa, trong khi cultural barrier thường chỉ các trở ngại hoặc khó khăn trong giao tiếp. Ví dụ: The cultural divide between the two nations created misunderstanding in their relations. (Sự chia rẽ văn hóa giữa hai quốc gia đã tạo ra sự hiểu lầm trong quan hệ của họ.) check Cross-cultural challenge - Thử thách xuyên văn hóa Phân biệt: Cross-cultural challenge tập trung vào các khó khăn phát sinh khi tương tác giữa các nền văn hóa khác nhau, trong khi cultural barrier có thể bao gồm cả các yếu tố vật lý hoặc xã hội. Ví dụ: Learning a new language is often a cross-cultural challenge for immigrants. (Học một ngôn ngữ mới thường là một thử thách xuyên văn hóa đối với người nhập cư.) check Cultural differences - Sự khác biệt văn hóa Phân biệt: Cultural differences nhấn mạnh vào những sự khác biệt giữa các nền văn hóa, trong khi cultural barrier thường đề cập đến các yếu tố cản trở giao tiếp hoặc hợp tác giữa các nền văn hóa. Ví dụ: Cultural differences can lead to misunderstanding in international business. (Sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm trong kinh doanh quốc tế.) check Social divide - Sự chia rẽ xã hội Phân biệt: Social divide nói đến sự phân cách trong xã hội, có thể liên quan đến văn hóa, tầng lớp xã hội hoặc đẳng cấp, trong khi cultural barrier tập trung vào các trở ngại trong giao tiếp hoặc tương tác. Ví dụ: The social divide between the upper and lower classes has widened in recent years. (Sự chia rẽ xã hội giữa các tầng lớp trên và dưới đã gia tăng trong những năm gần đây.)