VIETNAMESE
Quần ống loe
Quần loe, Quần rộng ống
ENGLISH
Bell-bottoms
/ˈbɛl ˈbɒtəms/
Flared pants, Wide-leg pants
Quần ống loe là loại quần có thiết kế ống xòe rộng dần từ đầu gối trở xuống, phổ biến trong các thập niên 70.
Ví dụ
1.
Cô ấy mặc quần ống loe đến bữa tiệc cổ điển.
She wore bell-bottoms to the retro party.
2.
Cô ấy mặc quần ống loe đến bữa tiệc cổ điển.
She wore bell-bottoms to the retro party.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ bell-bottoms khi nói hoặc viết nhé!
Wear bell-bottoms – Mặc quần ống loe
Ví dụ:
She wore bell-bottoms to the 70s-themed party.
(Cô ấy mặc quần ống loe đến bữa tiệc theo chủ đề thập niên 70.)
High-waisted bell-bottoms – Quần ống loe lưng cao
Ví dụ:
High-waisted bell-bottoms elongate the legs and create a retro vibe.
(Quần ống loe lưng cao giúp kéo dài chân và tạo cảm giác hoài cổ.)
Denim bell-bottoms – Quần ống loe denim
Ví dụ:
Denim bell-bottoms are back in fashion this season.
(Quần ống loe denim đang trở lại thịnh hành trong mùa này.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết