VIETNAMESE

phấn em bé

bột trẻ em

word

ENGLISH

baby powder

  
NOUN

/ˈbeɪ.bi ˈpaʊ.dɚ/

talcum powder

Phấn em bé là sản phẩm dạng bột dùng để chăm sóc da em bé.

Ví dụ

1.

Phấn em bé giữ da khô ráo và mềm mại.

Baby powder keeps the skin dry and soft.

2.

Phấn em bé thường có mùi thơm dễ chịu.

Baby powders often have a pleasant scent.

Ghi chú

Phấn em bé là một từ vựng thuộc lĩnh vực chăm sóc dasản phẩm cho trẻ em. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Talcum powder – Phấn rôm Ví dụ: Talcum powder is often used to soothe baby skin after bathing. (Phấn rôm thường được sử dụng để làm dịu da em bé sau khi tắm.) check Skin lotion – Kem dưỡng da Ví dụ: Skin lotion is used to moisturize and protect the skin from dryness. (Kem dưỡng da được sử dụng để dưỡng ẩm và bảo vệ da khỏi sự khô ráp.) check Baby cream – Kem cho bé Ví dụ: Baby cream helps prevent diaper rash and keeps the skin soft. (Kem cho bé giúp ngăn ngừa hăm tã và giữ cho da mềm mại.) check Moisturizing powder – Phấn dưỡng ẩm Ví dụ: Moisturizing powder is used to keep the skin dry and fresh. (Phấn dưỡng ẩm được sử dụng để giữ cho da khô thoáng và tươi mát.)