VIETNAMESE

Phạm vi trách nhiệm

nhiệm vụ, quyền hạn

word

ENGLISH

Responsibility scope

  
NOUN

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti skəʊp/

Accountability range

Phạm vi trách nhiệm là những nhiệm vụ hoặc lĩnh vực thuộc trách nhiệm.

Ví dụ

1.

Phạm vi trách nhiệm của cô ấy được xác định rõ ràng.

Her responsibility scope is clearly defined.

2.

Người quản lý có phạm vi trách nhiệm rộng hơn.

Managers have a broader responsibility scope.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Responsibility scope nhé! check Duty range (n) - Phạm vi trách nhiệm hoặc nhiệm vụ Phân biệt: Duty range mô tả phạm vi trách nhiệm hoặc nhiệm vụ mà một người cần thực hiện. Ví dụ: His duty range includes managing the team and setting goals. (Phạm vi trách nhiệm của anh ấy bao gồm quản lý đội và đặt mục tiêu.) check Accountability scope (n) - Phạm vi trách nhiệm pháp lý hoặc cá nhân Phân biệt: Accountability scope mô tả phạm vi mà một người phải chịu trách nhiệm về hành động hoặc quyết định của mình. Ví dụ: The accountability scope of the manager is clearly defined. (Phạm vi trách nhiệm của quản lý được định rõ.) check Jurisdiction (n) - Phạm vi quyền hạn hoặc trách nhiệm pháp lý Phân biệt: Jurisdiction mô tả phạm vi quyền hạn của một tổ chức, cơ quan, hoặc tòa án trong việc xử lý các vụ việc. Ví dụ: This case falls under the jurisdiction of the local court. (Vụ việc này nằm trong phạm vi quyền hạn của tòa án địa phương.) check Obligations (n) - Những nghĩa vụ hoặc trách nhiệm cụ thể Phân biệt: Obligations mô tả những nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ mà một cá nhân hoặc tổ chức phải thực hiện. Ví dụ: He fulfilled all his obligations as a team leader. (Anh ấy đã hoàn thành tất cả nghĩa vụ của mình với tư cách là trưởng nhóm.) check Scope of duties (n) - Phạm vi nhiệm vụ cụ thể Phân biệt: Scope of duties mô tả các nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cụ thể mà một người cần thực hiện trong công việc của mình. Ví dụ: The scope of duties includes monitoring progress and reporting results. (Phạm vi nhiệm vụ bao gồm giám sát tiến độ và báo cáo kết quả.)