VIETNAMESE
nổi mụn
Mọc mụn
ENGLISH
have pimple
NOUN
/hæv ˈpɪmpəl/
Nổi mụn là việc các đốm mụn li ti nổi ở trên mặt do các vấn đề liên quan bên trong cơ thể.
Ví dụ
1.
Hôm nay tôi đang bị nổi mụn trên mặt.
I'm having some of the pimples on my face today.
2.
Nếu mụn trứng cá cứ nổi đi nổi lại, bác sĩ da liễu sẽ kê đơn thuốc có tác dụng mạnh hơn dựa trên bệnh sử của bạn.
If you seem to have pimple problems over and over, your doctor or dermatologist may prescribe a stronger medication based on your medical background.
Ghi chú
Pimple và acne thường hay bị nhầm lẫn là cùng chỉ mụn, một loại bệnh về da. Tuy nhiên, acne là một loại bệnh về da và pimple là một trong những triệu chứng của nó.
Acne miêu tả một tình trạng ảnh hưởng đến các nang lông và tuyến dầu của da.