VIETNAMESE

nhổ neo

kéo neo

word

ENGLISH

Weigh anchor

  
VERB

/weɪ ˈæŋkər/

Lift anchor

“Nhổ neo” là hành động kéo neo lên để bắt đầu di chuyển tàu thuyền.

Ví dụ

1.

Thuỷ thủ đoàn nhổ neo vào lúc bình minh để bắt đầu chuyến đi.

The crew weighed anchor at dawn to begin their voyage.

2.

Họ nhổ neo và hướng tới biển khơi.

They weighed anchor and headed towards the open sea.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về các động từ đi cùng với từ Anchor nhé! check Drop anchor – Thả neo Ví dụ: They dropped anchor near the shore to rest for the night. (Họ đã thả neo gần bờ để nghỉ ngơi qua đêm.) check Anchor down – Neo lại, đỗ lại Ví dụ: The crew anchored down the boat to prevent it from drifting. (Thủy thủ đoàn đã neo lại thuyền để tránh nó bị trôi đi.) check Set anchor – Cắm neo Ví dụ: The captain set anchor to keep the vessel in place overnight. (Thuyền trưởng đã cắm neo để giữ tàu cố định qua đêm.)