VIETNAMESE

thống nhất

ENGLISH

unify

  

VERB

/ˈjunəˌfaɪ/

amalgamate

Thống nhất là hành động tập hợp tất cả con người, sự vật, sự việc của một tổ chức hay một quốc gia để thành lập một bộ phận mang tính toàn thể, hợp nhất.

Ví dụ

1.

Tây Ban Nha được thống nhất vào thế kỷ 16.

Spain was unified in the 16th century.

2.

Sự ra đời của hệ thống đường sắt quốc gia thống nhất đất nước.

The creation of the national railroad system unified the country.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với unify: - thống nhất (unite): He aimed to unite Italy and Sicily under his imperial crown. (Dưới vương triều của mình, ông ấy nhắm đến việc thống nhất Ý và Sicily.) - hợp nhất (amalgamate): He amalgamated his company with another. (Anh ấy đã hợp nhất công ty của mình với một công ty khác.)