VIETNAMESE

nhất thần giáo

độc thần giáo, thuyết 1 thần

word

ENGLISH

monotheism

  
NOUN

/ˈmɒnəʊθiːɪzəm/

theism

“Nhất thần giáo” là tín ngưỡng tin rằng chỉ có một vị thần duy nhất.

Ví dụ

1.

Nhất thần giáo phổ biến trong nhiều tôn giáo lớn.

Monotheism is prevalent in many major religions.

2.

Nhất thần giáo nhấn mạnh một đấng thần linh duy nhất.

Monotheism emphasizes a singular divine being.

Ghi chú

Từ Nhất thần giáo là một từ vựng thuộc lĩnh vực tôn giáo. Cùng DOL tìm hiểu thêm một số thuật ngữ liên quan đến tín ngưỡng này nhé! check Polytheism Đa thần giáo Ví dụ: Ancient Greek and Roman religions were based on polytheism. (Các tôn giáo Hy Lạp và La Mã cổ đại dựa trên tín ngưỡng đa thần.) check Atheism Chủ nghĩa vô thần Ví dụ: Atheism rejects the belief in any gods or deities. (Chủ nghĩa vô thần bác bỏ niềm tin vào bất kỳ vị thần nào.) check Deism Thuyết hữu thần tự nhiên Ví dụ: Deism suggests that God created the universe but does not interfere in its workings. (Thuyết hữu thần tự nhiên cho rằng Thượng đế tạo ra vũ trụ nhưng không can thiệp vào sự vận hành của nó.)