VIETNAMESE

Nhật Bản học

Nghiên cứu Nhật Bản, văn hóa Nhật

word

ENGLISH

Japanese Studies

  
NOUN

/ˌʤæpəˈniːz ˈstʌdiz/

Japanology, Japanese Culture Studies

“Nhật Bản học” là ngành nghiên cứu về văn hóa, lịch sử và xã hội Nhật Bản.

Ví dụ

1.

Nhật Bản học bao gồm ngôn ngữ, lịch sử và văn hóa Nhật Bản.

Japanese studies includes language, history, and culture of Japan.

2.

Các trường đại học cung cấp Nhật Bản học thu hút sinh viên quan tâm đến Đông Á.

Universities offering Japanese studies attract students interested in East Asia.

Ghi chú

Japanese Studies là một từ vựng thuộc nghiên cứu văn hóa và xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cultural Anthropology – Nhân học văn hóa Nhật Bản Ví dụ: Japanese studies include cultural anthropology to explore traditions. (Nhật Bản học bao gồm nhân học văn hóa để khám phá các truyền thống.) check Historical Analysis – Phân tích lịch sử Nhật Bản Ví dụ: Historical analysis helps understand Japan’s unique development. (Phân tích lịch sử giúp hiểu sự phát triển độc đáo của Nhật Bản.) check Language Proficiency – Trình độ ngôn ngữ Ví dụ: Language proficiency is essential in Japanese studies for deeper insights. (Trình độ ngôn ngữ rất cần thiết trong Nhật Bản học để có cái nhìn sâu sắc hơn.)