VIETNAMESE

Nhân lên

Tăng gấp bội, phép nhân

word

ENGLISH

Multiply

  
VERB

/ˈmʌltɪplaɪ/

Times, Increase Factor

“Nhân lên” là hành động tăng giá trị hoặc số lượng của một thứ lên nhiều lần.

Ví dụ

1.

Để giải bài toán, bạn cần nhân lên hai giá trị đó.

To solve the problem, you need to multiply the two values.

2.

Các kỹ sư nhân lên lực lượng bằng các hệ thống cơ khí.

Engineers multiply force using mechanical systems.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Multiply khi nói hoặc viết nhé! check Multiply by – Nhân với Ví dụ: To calculate the area of a rectangle, multiply its length by its width. (Để tính diện tích hình chữ nhật, hãy nhân chiều dài với chiều rộng.) check Multiply Out – Phân phối nhân Ví dụ: Multiply out the terms in the equation to simplify it. (Hãy phân phối nhân các hạng tử trong phương trình để đơn giản hóa.) check Multiply Rapidly – Tăng lên nhanh chóng Ví dụ: Bacteria multiply rapidly under favorable conditions. (Vi khuẩn tăng lên nhanh chóng trong điều kiện thuận lợi.)