VIETNAMESE

nhân lễ nghĩa trí tín

word

ENGLISH

humanity - propriety - righteousness - wisdom - faith

  
NOUN

/hjuːˈmænɪti, prəˈpraɪəti, ˈraɪtʃəsnɪs, ˈwɪzdəm, feɪθ/

“Nhân lễ nghĩa trí tín” là năm giá trị cốt lõi trong đạo đức và tư tưởng của người Á Đông.

Ví dụ

1.

Năm đức hạnh của Nho giáo bao gồm nhân lễ nghĩa trí tín.

The five virtues of Confucianism include humanity - propriety - righteousness - wisdom - faith.

2.

Anh ấy tin tưởng mạnh mẽ vào nhân lễ nghĩa trí tín như những nguyên tắc hướng dẫn.

He strongly believes in humanity - propriety - righteousness - wisdom - faith as guiding principles.

Ghi chú

Từ Nhân, Lễ, Nghĩa, Trí, Tín thuộc lĩnh vực văn hoá Việt Nam, chỉ năm giá trị cốt lõi trong đạo đức và tư tưởng của người Á Đông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Humanity (Nhân) – Lòng nhân ái, tình thương yêu con người Ví dụ: She was admired for her humanity and kindness. (Cô ấy được ngưỡng mộ vì lòng nhân ái và sự tốt bụng của mình.) check Propriety (Lễ) – Sự đúng mực, phép tắc trong cách cư xử Ví dụ: He always behaves with great propriety at formal events. (Anh ấy luôn cư xử rất đúng mực tại các sự kiện trang trọng.) check Righteousness (Nghĩa) – Sự chính trực, ngay thẳng, hành động vì lẽ phải Ví dụ: He fought for justice and righteousness throughout his life. (Anh ấy đã chiến đấu vì công lý và chính nghĩa suốt cuộc đời mình.) check Wisdom (Trí) – Trí tuệ, sự khôn ngoan Ví dụ: The wisdom of the elderly is invaluable to the young generation. (Sự khôn ngoan của những người lớn tuổi là vô giá đối với thế hệ trẻ.) check Faith (Tín) – Sự tin tưởng, lòng trung thành Ví dụ: Keeping faith in your principles will lead you to success. (Giữ vững niềm tin vào nguyên tắc của mình sẽ giúp bạn đạt được thành công.)