VIETNAMESE

nhà xuất bản xây dựng

word

ENGLISH

Construction Publishing House

  
NOUN

/kənˈstrʌkʃᵊn ˈpʌblɪʃɪŋ haʊs/

Nhà xuất bản Xây dựng là nhà xuất bản trực thuộc Bộ Xây dựng, chuyên xuất bản sách về các lĩnh vực: xây dựng, kiến trúc, quy hoạch, kỹ thuật, khoa học...

Ví dụ

1.

Hiệp hội Xây dựng sẽ phối hợp với Nhà xuất bản Xây dựng tổ chức ra mắt sách.

The Construction Association will coordinate with the Construction Publishing House to organize book launches.

2.

Nhà xuất bản Xây dựng đã phát hành sổ tay mới về thực hành xây dựng bền vững.

The Construction Publishing House released a new manual on sustainable building practices.

Ghi chú

Từ Construction Publishing House là một từ vựng thuộc xuất bản, xây dựng, kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Technical publishing – Xuất bản kỹ thuật Ví dụ: The Construction Publishing House specializes in technical publishing for engineers and architects. (Nhà xuất bản Xây dựng chuyên xuất bản sách kỹ thuật dành cho kỹ sư và kiến trúc sư.) check Architectural books – Sách về kiến trúc Ví dụ: They produce architectural books that guide students and professionals in the field. (Họ xuất bản sách về kiến trúc giúp sinh viên và chuyên gia trong ngành.) check Urban planning publications – Ấn phẩm về quy hoạch đô thị Ví dụ: The publishing house releases urban planning publications for city developers. (Nhà xuất bản phát hành các ấn phẩm về quy hoạch đô thị dành cho các nhà phát triển thành phố.) check Engineering manuals – Sổ tay kỹ thuật xây dựng Ví dụ: Their engineering manuals are widely used in construction training programs. (Sổ tay kỹ thuật xây dựng của họ được sử dụng rộng rãi trong các chương trình đào tạo xây dựng.) check Infrastructure development books – Sách về phát triển cơ sở hạ tầng Ví dụ: They publish books on infrastructure development to support sustainable construction projects. (Họ xuất bản sách về phát triển cơ sở hạ tầng để hỗ trợ các dự án xây dựng bền vững.)