VIETNAMESE

nhà máy rượu

xưởng rượu

word

ENGLISH

Distillery

  
NOUN

/dɪˈstɪləri/

Liquor factory

"Nhà máy rượu" là cơ sở sản xuất rượu và các sản phẩm từ rượu.

Ví dụ

1.

Nhà máy rượu đổi mới trong sản xuất rượu.

Distilleries innovate in liquor production.

2.

Nhà máy rượu chế tạo các loại rượu cao cấp.

Distilleries craft premium spirits.

Ghi chú

Từ nhà máy rượu thuộc lĩnh vực sản xuất thực phẩm và đồ uống. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Whiskey distillery - Nhà máy chưng cất rượu whiskey Ví dụ: The whiskey distillery is famous for its aged scotch. (Nhà máy chưng cất rượu whiskey nổi tiếng với loại rượu scotch ủ lâu năm.) check Brewing process - Quy trình ủ rượu Ví dụ: The brewing process involves fermentation and distillation. (Quy trình ủ rượu bao gồm quá trình lên men và chưng cất.) check Fermentation tank - Bồn lên men Ví dụ: Fermentation tanks are used to convert sugars into alcohol. (Bồn lên men được sử dụng để chuyển đổi đường thành cồn.) check Craft distillery - Nhà máy chưng cất thủ công Ví dụ: Craft distilleries produce small batches of high-quality spirits. (Các nhà máy chưng cất thủ công sản xuất các mẻ nhỏ rượu chất lượng cao.)