VIETNAMESE

học ngu

học kém, học dốt

ENGLISH

bad at learning

  

NOUN

/bæd æt ˈlɜrnɪŋ/

Học ngu là ám chỉ việc học không tốt, không tiếp thu bài.

Ví dụ

1.

Anh ta học ngu cực kỳ nên quyết định bỏ học.

He was extremely bad at learning so he decided to drop out of school.

2.

Vì anh ta học quá ngu nên đã chuyển qua lao động tay chân.

Because he was too bat at studying, he switched to manual labor.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với bad:
- incompetent (bất tài): He has described the government as corrupt and incompetent.
(Anh ta đã mô tả chính phủ là tham nhũng và bất tài.)
- inept (kém cỏi): Both areas had a history of economic decline presided over by inept and corrupt government.
(Cả hai khu vực đều có lịch sử suy giảm kinh tế được điều hành bởi chính phủ tham nhũng và kém cỏi.)