VIETNAMESE

nghi thức ngoại giao

word

ENGLISH

diplomatic protocol

  
NOUN

/ˌdɪp.ləˈmæt.ɪk ˈprəʊ.tə.kɒl/

official diplomatic norms

Nghi thức ngoại giao là các quy tắc được tuân thủ trong quan hệ quốc tế.

Ví dụ

1.

Nghi thức ngoại giao là chìa khóa cho quan hệ quốc tế thành công.

Diplomatic protocol is key to successful international relations.

2.

Các quốc gia tuân thủ nghi thức ngoại giao trong các chuyến thăm nhà nước.

Nations respect diplomatic protocol during state visits.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của diplomatic protocol nhé! check International protocol – Nghi thức quốc tế Phân biệt: International protocol tập trung vào các quy tắc ứng xử chung trong quan hệ giữa các quốc gia, trong khi diplomatic protocol nhấn mạnh vào nghi thức chính thức của ngoại giao. Ví dụ: International protocol dictates how leaders interact at global summits. (Nghi thức quốc tế quy định cách các nhà lãnh đạo tương tác tại các hội nghị toàn cầu.) check State ceremony procedures – Quy trình nghi lễ quốc gia Phân biệt: State ceremony procedures là các nghi thức tổ chức cho các sự kiện quan trọng của nhà nước, khác với diplomatic protocol, vốn tập trung vào quan hệ giữa các quốc gia. Ví dụ: The state ceremony procedures were meticulously planned for the visiting president. (Quy trình nghi lễ quốc gia được lên kế hoạch tỉ mỉ cho chuyến thăm của tổng thống.) check Official diplomatic etiquette – Nghi thức ngoại giao chính thức Phân biệt: Official diplomatic etiquette bao gồm các quy tắc giao tiếp trong ngoại giao, trong khi diplomatic protocol rộng hơn, bao gồm cả trình tự tổ chức và thủ tục lễ tân. Ví dụ: Understanding official diplomatic etiquette is crucial for ambassadors. (Hiểu biết về nghi thức ngoại giao chính thức rất quan trọng đối với các đại sứ.) check Governmental courtesy protocol – Quy tắc ngoại giao lịch sự trong chính phủ Phân biệt: Governmental courtesy protocol nhấn mạnh vào phép lịch sự trong các cuộc họp cấp chính phủ, trong khi diplomatic protocol áp dụng cho quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia. Ví dụ: The governmental courtesy protocol ensured a warm reception for the visiting dignitaries. (Quy tắc ngoại giao lịch sự trong chính phủ đảm bảo một buổi tiếp đón nồng hậu cho các quan chức cấp cao đến thăm.)