VIETNAMESE

ngành sư phạm tiểu học

ENGLISH

primary teacher education

  

NOUN

/ˈpraɪˌmɛri ˈtiʧər ˌɛʤəˈkeɪʃən/

Ngành Sư phạm Tiểu học là ngành thuộc mảng giáo dục. Là giai đoạn đầu tiên của giáo dục bắt buộc.

Ví dụ

1.

Cô ấy học Sư phạm Tiểu học để dạy học cho những đứa bé quê mình.

She studied Primary Teacher Education to teach the kids in her hometown.

2.

Nói chung, bạn cần rất nhiều sự kiên nhẫn nếu muốn theo đuổi ngành Sư phạm Tiểu học.

You generally need a lot of patience if you want to pursue Primary Teacher Education.

Ghi chú

Một số chuyên ngành sư phạm:
- Sư phạm Anh: English Language Teacher Education
- Sư phạm mầm non: Preschool Teacher Education
- Sư phạm tiểu học: Primary Teacher Education
- Sư phạm Toán: Mathermatics Teacher Education
- Sư phạm Ngữ văn: Vietnamese Language and Literature Teacher Education