VIETNAMESE

ngành nghiên cứu về tiếng hán và văn hóa trung hoa

Hán học

ENGLISH

sinology

  

NOUN

/saɪˈnɑː.lə.dʒi/

Ngành nghiên cứu về tiếng Hán và văn hóa Trung Hoa hay Hán học là ngành chuyên đào tạo, nghiên cứu về Hán học.

Ví dụ

1.

Việc giảng dạy ngôn ngữ Trung Quốc và ngành nghiên cứu về tiếng Hán và văn hóa Trung Hoa có mối quan hệ tương hỗ và không thể tách rời.

Teaching of Chinese language and Sinology have an inseparable and reciprocal relationship.

2.

Giảng viên là một chuyên gia ngành nghiên cứu về tiếng Hán và văn hóa Trung Hoa.

The lecturer is an expert of Sinology.

Ghi chú

Hán học (Sinology), hay Trung Quốc học là ngành học (academic discipline) chuyên nghiên cứu về Trung Quốc, bao gồm lịch sử (history), chính trị (politics), văn hóa (culture), triết học (philosophy), kinh tế (economy).