VIETNAMESE

ngành điện lực

ngành công nghiệp điện năng

ENGLISH

electric power

  

NOUN

/ɪˈlɛktrɪk ˈpaʊər/

Ngành điện lực là ngành bao gồm việc sản xuất, truyền tải, phân phối và bán năng lượng điện cho công chúng và ngành công nghiệp.

Ví dụ

1.

Một công ty ngành điện lực độc quyền cung cấp điện trong khu vực.

An electric power company monopolises the power supply in the area.

2.

Ngành điện lực thường được chia thành bốn quá trình.

Electric power is commonly split up into four processes.

Ghi chú

Một số ngành điện:
- telecommunication electronic engineering (kỹ thuật điện tử-viễn thông)
- control engineering and automation (kỹ thuật điều khiển-tự động hóa)
- electrical and electronic engineering technology (kỹ thuật điện-điện tử)
- electrical and computer science (kỹ thuật điện máy tính)