VIETNAMESE

Ngân hàng máu

Nơi lưu trữ máu

word

ENGLISH

Blood bank

  
NOUN

/blʌd bæŋk/

Blood storage

“Ngân hàng máu” là nơi lưu trữ và cung cấp máu để phục vụ y tế.

Ví dụ

1.

Bệnh viện mở rộng ngân hàng máu.

The hospital expanded its blood bank.

2.

Ngân hàng máu rất cần thiết trong cấp cứu.

Blood banks are essential in emergencies.

Ghi chú

Từ Blood bank là một cụm từ có gốc từ là blood (máu)bank (ngân hàng). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cùng gốc này nhé! check Blood transfusion - truyền máu Ví dụ: The blood transfusion helped stabilize the patient's condition. (Việc truyền máu đã giúp ổn định tình trạng của bệnh nhân.) check Blood donor - người hiến máu Ví dụ: The hospital is in need of more blood donors to maintain supplies. (Bệnh viện cần thêm nhiều người hiến máu để duy trì nguồn cung.)