VIETNAMESE
khủng hoảng kinh tế thế giới
ENGLISH
global economic crisis
/ˈɡloʊbəl ˌɛkəˈnɑmɪk ˈkraɪsəs/
Khủng hoảng kinh tế thế giới là tình trạng suy giảm nghiêm trọng trong nền kinh tế toàn cầu, ảnh hưởng đến nhiều quốc gia và gây ra các vấn đề về việc làm, thương mại, và đầu tư.
Ví dụ
1.
Khủng hoảng kinh tế thế giới năm 2008 đã dẫn đến thất nghiệp lan rộng và bất ổn tài chính.
The global economic crisis of 2008 led to widespread unemployment and financial instability.
2.
Các quốc gia trên toàn thế giới đã gặp khó khăn trong việc phục hồi sau ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế thế giới.
Countries around the world struggled to recover from the effects of the global economic crisis.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của global economic crisis nhé!
Financial meltdown – Khủng hoảng tài chính nghiêm trọng
Phân biệt:
Financial meltdown mô tả sự sụp đổ nhanh chóng của hệ thống tài chính, có thể do khủng hoảng kinh tế hoặc vỡ nợ lớn.
Ví dụ:
The financial meltdown of 2008 affected banks worldwide.
(Cuộc khủng hoảng tài chính năm 2008 đã ảnh hưởng đến các ngân hàng trên toàn thế giới.)
Recession – Suy thoái kinh tế
Phân biệt:
Recession là sự suy giảm kinh tế kéo dài trong một quốc gia hoặc toàn cầu nhưng không nghiêm trọng bằng global economic crisis.
Ví dụ:
The country entered a recession after years of economic growth.
(Quốc gia này rơi vào suy thoái sau nhiều năm tăng trưởng kinh tế.)
Depression – Khủng hoảng kinh tế kéo dài
Phân biệt:
Depression là mức độ nghiêm trọng hơn của recession, kéo dài nhiều năm và ảnh hưởng mạnh đến nền kinh tế toàn cầu.
Ví dụ:
The Great Depression of the 1930s caused massive unemployment.
(Cuộc Đại khủng hoảng những năm 1930 đã gây ra thất nghiệp hàng loạt.)
Market collapse – Sụp đổ thị trường
Phân biệt:
Market collapse mô tả sự sụp đổ của thị trường chứng khoán hoặc hệ thống kinh tế, thường là nguyên nhân của khủng hoảng toàn cầu.
Ví dụ:
The stock market collapse led to panic among investors.
(Sự sụp đổ của thị trường chứng khoán đã khiến các nhà đầu tư hoảng loạn.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết