VIETNAMESE

Mỹ thuật ứng dụng

Nghệ thuật thực hành

word

ENGLISH

Applied Arts

  
NOUN

/əˈplaɪd ɑːrts/

Practical Arts, Functional Design

Mỹ thuật ứng dụng là việc sử dụng các nguyên tắc mỹ thuật vào các sản phẩm thực tế như thời trang, nội thất, và truyền thông.

Ví dụ

1.

Mỹ thuật ứng dụng kết hợp sự sáng tạo với tính thực tiễn trong các vật dụng hàng ngày.

Applied arts blend creativity with practicality in everyday objects.

2.

Các khóa học mỹ thuật ứng dụng dạy sinh viên cách tích hợp nghệ thuật vào thiết kế chức năng.

Courses in applied arts teach students to integrate art into functional design.

Ghi chú

Applied Arts là một từ vựng thuộc thiết kế và sáng tạo. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fashion Design – Thiết kế thời trang Ví dụ: Applied arts include fields like fashion design and textile creation. (Mỹ thuật ứng dụng bao gồm các lĩnh vực như thiết kế thời trang và sáng tạo vải.) check Interior Design – Thiết kế nội thất Ví dụ: Interior design applies artistic principles to create functional spaces. (Thiết kế nội thất áp dụng các nguyên tắc mỹ thuật để tạo ra các không gian chức năng.) check Advertising Art – Nghệ thuật quảng cáo Ví dụ: Advertising art is a prominent area within applied arts. (Nghệ thuật quảng cáo là một lĩnh vực nổi bật trong mỹ thuật ứng dụng.)