VIETNAMESE
môi trường chân không
môi trường chân không hoàn toàn
ENGLISH
vacuum environment
/ˈvækjuːm ɪnˈvaɪrənmənt/
empty space
Môi trường chân không là không gian không chứa bất kỳ vật chất nào, kể cả không khí.
Ví dụ
1.
Môi trường chân không là cần thiết cho một số thí nghiệm.
A vacuum environment is essential for some experiments.
2.
Môi trường chân không ngăn ngừa sự nhiễm bẩn.
A vacuum environment prevents contamination.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ environment khi nói hoặc viết nhé!
Protect the environment – Bảo vệ môi trường
Ví dụ: Everyone should take action to protect the environment.
(Mọi người nên hành động để bảo vệ môi trường.)
Natural environment – Môi trường tự nhiên
Ví dụ: The natural environment is home to countless species.
(Môi trường tự nhiên là nơi cư trú của vô số loài sinh vật.)
Working environment – Môi trường làm việc
Ví dụ: A positive working environment boosts employee productivity.
(Một môi trường làm việc tích cực nâng cao năng suất lao động.)
Hostile environment – Môi trường khắc nghiệt
Ví dụ: Some animals thrive even in a hostile environment.
(Một số loài động vật vẫn phát triển ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.)
Built environment – Môi trường xây dựng
Ví dụ: Urban planning must consider the impact on the built environment.
(Quy hoạch đô thị phải xem xét tác động lên môi trường xây dựng.)
Environmentally friendly – Thân thiện với môi trường
Ví dụ: More people are choosing environmentally friendly products.
(Ngày càng nhiều người chọn các sản phẩm thân thiện với môi trường.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết