VIETNAMESE

Mối lợi

Cơ hội lợi ích

word

ENGLISH

Profit opportunity

  
NOUN

/ˈprɒfɪt ˌɒpəˈtjuːnɪti/

Gain potential

“Mối lợi” là các lợi ích hoặc giá trị đạt được từ một hoạt động hoặc giao dịch cụ thể.

Ví dụ

1.

Quan hệ này mang lại nhiều mối lợi đáng kể.

This partnership offers significant profit opportunities.

2.

Tìm kiếm mối lợi thúc đẩy tăng trưởng.

Identifying profit opportunities drives growth.

Ghi chú

Từ Mối lợi là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Investment opportunity - Cơ hội đầu tư Ví dụ: Identifying profit opportunities requires analyzing investment options. (Nhận diện mối lợi đòi hỏi phân tích các cơ hội đầu tư.) check Market potential - Tiềm năng thị trường Ví dụ: Profit opportunities often arise from unexplored market potential. (Mối lợi thường xuất hiện từ tiềm năng thị trường chưa được khai thác.) check Profit margin - Biên lợi nhuận Ví dụ: A high profit margin signals lucrative profit opportunities. (Biên lợi nhuận cao báo hiệu các mối lợi hấp dẫn.) check Cost-benefit analysis - Phân tích chi phí - lợi ích Ví dụ: Profit opportunities are evaluated through cost-benefit analysis. (Các mối lợi được đánh giá thông qua phân tích chi phí - lợi ích.) check Revenue stream - Dòng doanh thu Ví dụ: Expanding revenue streams creates more profit opportunities. (Mở rộng dòng doanh thu tạo ra nhiều mối lợi hơn.)