VIETNAMESE

Màu đỏ của hồng y giáo chủ

Đỏ hồng y, đỏ thẫm

word

ENGLISH

Cardinal Red

  
ADJ

/ˈkɑːrdɪnəl rɛd/

Deep Red, Church Red

Màu đỏ của hồng y giáo chủ là màu đỏ đậm pha chút tím, gắn liền với áo choàng của hồng y giáo chủ trong Công giáo.

Ví dụ

1.

Áo choàng màu đỏ của hồng y giáo chủ rất nổi bật.

The cardinal red robes were striking.

2.

Lá cờ có nền màu đỏ của hồng y giáo chủ.

The flag featured a cardinal red background.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Cardinal Red nhé!

check Crimson – Màu đỏ thẫm

Phân biệt: Crimson cũng pha chút tím nhưng ít gắn với sắc thái tôn giáo như Cardinal Red.

Ví dụ: The crimson petals of the flowers added vibrancy to the garden. (Những cánh hoa đỏ thẫm làm khu vườn thêm rực rỡ.)

check Scarlet – Màu đỏ thắm

Phân biệt: Scarlet sáng hơn và không đậm như Cardinal Red.

Ví dụ: Her scarlet scarf fluttered in the wind. (Chiếc khăn đỏ thắm của cô ấy bay phấp phới trong gió.)

check Ruby Red – Màu đỏ ruby

Phân biệt: Ruby Red ít sắc tím hơn và đậm hơn một chút so với Cardinal Red.

Ví dụ: The ruby red gown made her the star of the evening. (Chiếc váy đỏ ruby khiến cô ấy trở thành tâm điểm của buổi tối.)

check Burgundy – Màu đỏ booc đô

Phân biệt: Burgundy đậm hơn và thiên về sắc tím nhiều hơn Cardinal Red.

Ví dụ: The burgundy wine spilled across the white tablecloth. (Rượu vang đỏ booc đô đổ ra khắp khăn trải bàn trắng.)