VIETNAMESE

Mật hoa

word

ENGLISH

Nectar

  
NOUN

/ˈnɛktər/

"Mật hoa" là chất ngọt do hoa tiết ra, đặc biệt là ở các loài hoa như hoa nhãn, hoa vải, được ong hút để làm mật.

Ví dụ

1.

Ong thu thập mật hoa từ các loài hoa.

Bees collect nectar from flowers.

2.

Mật hoa thu hút rất nhiều loài côn trùng.

The nectar attracts many insects.

Ghi chú

Từ Mật hoa là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học và sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pollination - Sự thụ phấn Ví dụ: Nectar plays a crucial role in pollination by attracting pollinators like bees. (Mật hoa đóng vai trò quan trọng trong việc thụ phấn bằng cách thu hút các loài thụ phấn như ong.) check Honey production - Sản xuất mật ong Ví dụ: Bees collect nectar from flowers to produce honey. (Ong thu thập mật hoa từ hoa để sản xuất mật ong.) check Floral reward - Phần thưởng hoa Ví dụ: Nectar is a floral reward offered to pollinators in exchange for their services. (Mật hoa là phần thưởng hoa được cung cấp cho các loài thụ phấn để đổi lấy dịch vụ của chúng.) check Sugar concentration - Nồng độ đường Ví dụ: The sugar concentration of nectar varies among plant species. (Nồng độ đường của mật hoa khác nhau giữa các loài thực vật.)