VIETNAMESE

Mặc áo ngược

mặc ngược

word

ENGLISH

wear backwards

  
VERB

/weə ˈbækwədz/

reverse clothing

Mặc áo ngược là hành động mặc áo sai hướng, lộn ngược.

Ví dụ

1.

Anh ấy vô tình mặc áo ngược.

He accidentally wore his shirt backwards.

2.

Trẻ em đôi khi mặc áo ngược cho vui.

Kids sometimes wear clothes backwards for fun.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ wear backwards khi nói hoặc viết nhé! checkWear a shirt backwards - Mặc áo ngược Ví dụ: He accidentally wore his shirt backwards this morning. (Anh ấy vô tình mặc áo ngược sáng nay.) checkWear a cap backwards - Đội nón ngược Ví dụ: He likes to wear his cap backwards for style. (Anh ấy thích đội nón ngược để tạo phong cách.)