VIETNAMESE

ly giữ nhiệt

ENGLISH

thermos cup

  

NOUN

/ˈθɜrməs kʌp/

Ly giữ nhiệt là vật dụng có chức năng giữcho nhiệt độ nước không bị thay đổi trong một khoảng thời gian nhất định

Ví dụ

1.

Cô ấy tặng tôi một chiếc ly giữ nhiệt làm quà.

She gave me a thermos cup as a present.

2.

Tôi vừa mới mua một chiếc ly giữ nhiệt.

I have just bought a thermos cup.

Ghi chú

Cùng học thêm một số từ vựng tiếng anh về các loại ly nha!
- thermos cup: ly giữ nhiệt
- porcelain cup: ly sứ
- Wine glass: ly uống rượu vang
- Water goblet: ly uống nước
- Margarita glass: ly uống margarita
- Hurricane glass: Ly Tulip dùng để đựng sinh tố hoặc Cocktail
- Champagne flute: ly uống sâm panh
- Cocktail glass: ly cốc tai
- Irish coffee glass: cốc uống cà phê kiêu Ai len.
- Cognac balloon: ly uống rượu cognac
- Plastic cup: cốc nhựa dùng một lần
- Mug: cốc có quai
- Beer mug: cốc uống bia
- Teacup: tách uống trà
- Footed pilsner glass: cốc uống bia có chân
- Collins glass: cốc uống nước
- Vodka glass: cốc uống vodka
- Shot glass: ly uống rượu mạnh theo shot