VIETNAMESE

luống cày

rãnh đất

word

ENGLISH

furrow

  
NOUN

/ˈfɜːroʊ/

trench

Luống cày là rãnh đất được cày để trồng trọt.

Ví dụ

1.

Người nông dân cày luống sâu.

The farmer plowed a deep furrow.

2.

Các luống cày được chia đều.

The furrows were evenly spaced.

Ghi chú

Từ Luống cày là một từ vựng thuộc lĩnh vực nông nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Plow - Cày Ví dụ: A plow is used to create furrows in the soil. (Cày được sử dụng để tạo ra luống cày trong đất.) check Cultivation - Canh tác Ví dụ: Furrows are created for cultivation of crops. (Luống cày được tạo ra để canh tác cây trồng.) check Seed - Hạt giống Ví dụ: Seeds are sown in furrows. (Hạt giống được gieo vào luống cày.) check Irrigation - Tưới tiêu Ví dụ: Furrows can be used for irrigation by channeling water to crops. (Luống cày có thể được sử dụng để tưới tiêu bằng cách dẫn nước đến cây trồng.)